NV1: 0948808065
NV2: 0977768823
NV3: 0971011106
Thời gian làm việc: từ thứ 2 đến thứ 7, Từ 7h30 - 21h

Khám phá 50 loại cây thuốc Nam quen thuộc qua tên gọi, bộ phận sử dụng và các dạng dược liệu thường gặp. Bài viết giúp bạn phân biệt tên gọi đồng nghĩa, lựa chọn dược liệu có nguồn gốc rõ ràng và tìm hiểu những lưu ý khi sử dụng. Xem danh mục cây thuốc Nam tại Búpxanh để tham khảo sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn.
Cây thuốc Nam gắn liền với đời sống và kinh nghiệm chăm sóc sức khỏe của người Việt. Từ những cây gần gũi như gừng, nghệ, tía tô, lá lốt đến các dược liệu như cà gai leo, an xoa, chè dây, giảo cổ lam, mỗi loại có tên gọi, bộ phận sử dụng và cách chế biến riêng.
Bảng tổng hợp 50 loại cây thuốc Nam quen thuộc dưới đây giúp bạn tra cứu tên cây, tham khảo các dạng dược liệu và lựa chọn chủ đề muốn tìm hiểu. Bạn cũng có thể xem danh mục cây thuốc Nam tại Búpxanh để tìm sản phẩm phù hợp.
Một cây thuốc có thể mang nhiều tên: chè dây còn gọi là trà dây; lạc tiên còn gọi là nhãn lồng; bìm bịp được biết đến với tên xương khỉ hoặc mảnh cộng. Ngược lại, tên gọi gần giống nhau chưa chắc chỉ cùng một cây, vì vậy cần đối chiếu đặc điểm và tên khoa học khi lựa chọn.
Dược liệu được cung cấp dưới nhiều dạng như lá khô, thân cành cắt nhỏ, rễ thái lát, hoa, quả, bột, trà hoặc cao. Các dạng này không mặc nhiên có cách dùng và liều lượng giống nhau. Với sản phẩm đã chế biến, nên đọc thành phần và hướng dẫn trên nhãn.
Ưu tiên dược liệu đúng loại, đúng bộ phận sử dụng, có nguồn gốc rõ ràng và được bảo quản phù hợp. Hàng khô cần tránh tình trạng ẩm mốc, mùi lạ hoặc lẫn nhiều tạp chất; bao bì nên có thông tin đơn vị cung cấp và hạn sử dụng.
Khi tìm hiểu công dụng, cần phân biệt kinh nghiệm dân gian, ghi nhận trong y học cổ truyền và kết quả nghiên cứu. Việc một cây được nhiều người quan tâm không đồng nghĩa với hiệu quả điều trị đã được xác nhận cho mọi bệnh.
Tại danh mục cây thuốc Nam của Búpxanh, bạn có thể tham khảo từng sản phẩm để xem dạng dược liệu, quy cách và hướng dẫn sử dụng. Người đang dùng thuốc, phụ nữ mang thai, trẻ nhỏ hoặc người mắc bệnh gan, thận nên tham vấn người có chuyên môn trước khi sử dụng.
| STT | Cây thuốc / dược liệu | Dạng sản phẩm để kinh doanh | Nhóm nhu cầu để xây nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Cà gai leo | Thân lá khô, rễ, trà, cao | Gan, cách dùng, phân biệt thân lá và rễ |
| 2 | Cây an xoa | Thân lá khô, cao | Gan, nhận biết cây, cách sắc |
| 3 | Xạ đen | Lá khô, thân lá | Nhận biết, cách dùng, mức độ bằng chứng |
| 4 | Diệp hạ châu – chó đẻ răng cưa | Dược liệu khô, trà | Gan, phân biệt các loài diệp hạ châu |
| 5 | Atiso | Lá, hoa, trà, cao | Trà thảo mộc, gan mật, tiêu hóa |
| 6 | Chè dây – trà dây | Thân lá khô, trà túi lọc | Dạ dày, cách pha, lớp phấn trắng |
| 7 | Giảo cổ lam | Dược liệu khô, trà | Mỡ máu, nhận biết, cách uống |
| 8 | Dây thìa canh | Thân lá khô, trà | Đường huyết, tương tác thuốc |
| 9 | Kim tiền thảo – cây vảy rồng | Phần trên mặt đất phơi khô | Sỏi tiết niệu, cách dùng |
| 10 | Lạc tiên – nhãn lồng | Thân lá khô, trà | Giấc ngủ, cách dùng, nhận biết đúng cây |
| 11 | Cây sen | Tâm sen, lá sen, hạt sen | Giấc ngủ, trà lá sen, thực phẩm |
| 12 | Đinh lăng | Rễ, lá khô | Bồi bổ, ngâm rượu, nhận biết rễ |
| 13 | Hà thủ ô đỏ | Củ khô, dược liệu đã chế biến | Tóc, cách chế biến, an toàn với gan |
| 14 | Ba kích | Rễ tươi, rễ khô | Ngâm rượu, nguồn gốc, cách sơ chế |
| 15 | Sâm cau | Thân rễ khô | Bồi bổ, ngâm rượu, tránh nhầm cây |
| 16 | Xáo tam phân | Rễ khô, lát rễ | Nguồn gốc, nhận biết, giá bán |
| 17 | Bìm bịp – xương khỉ – mảnh cộng | Thân lá khô | Cách nhận biết, kinh nghiệm sử dụng |
| 18 | Cỏ xước | Rễ, dược liệu khô | Xương khớp, phân biệt với ngưu tất |
| 19 | Dây đau xương | Thân dây khô | Xương khớp, cách dùng truyền thống |
| 20 | Lá lốt | Lá, thân rễ khô | Xương khớp, dùng ngoài, gia vị |
| 21 | Ngải cứu | Lá, phần trên mặt đất khô | Chườm, ngâm chân, cách dùng truyền thống |
| 22 | Thiên niên kiện | Thân rễ khô | Xương khớp, ngâm rượu |
| 23 | Thổ phục linh | Thân rễ thái lát | Bài thuốc cổ truyền, nhận biết dược liệu |
| 24 | Trinh nữ – cây mắc cỡ | Rễ, thân lá khô | Giấc ngủ, xương khớp, phân biệt cây |
| 25 | Trinh nữ hoàng cung | Lá khô | Sức khỏe phụ nữ, phân biệt với cây giống hình |
| 26 | Ích mẫu | Phần trên mặt đất khô | Sức khỏe phụ nữ, lưu ý khi mang thai |
| 27 | Ngưu tất | Rễ khô | Vị thuốc cổ truyền, xương khớp |
| 28 | Mã đề | Lá, toàn cây, hạt | Tiết niệu, cách dùng |
| 29 | Cây ngô – bắp | Râu ngô khô | Nước uống thảo mộc, tiết niệu |
| 30 | Cỏ tranh | Thân rễ khô | Nước mát, cách sơ chế |
| 31 | Râu mèo | Thân lá khô, trà | Tiết niệu, lưu ý với bệnh thận |
| 32 | Rau má | Dược liệu khô, bột | Đồ uống, thực phẩm, chăm sóc da |
| 33 | Diếp cá | Lá khô, bột, trà | Tiêu hóa, da, cách dùng |
| 34 | Cây vối | Lá khô, nụ khô | Trà uống, tiêu hóa |
| 35 | Cỏ ngọt | Lá khô | Tạo vị ngọt cho trà |
| 36 | Hoa cúc làm trà | Hoa khô | Trà thảo mộc, phân biệt loại hoa |
| 37 | Kim ngân hoa | Nụ và hoa khô | Bài thuốc cổ truyền, da, họng |
| 38 | Ké đầu ngựa | Quả khô | Mũi xoang, sơ chế và độc tính |
| 39 | Cây thuốc dòi – bọ mắm | Thân lá khô | Ho, họng, cách nhận biết |
| 40 | Húng chanh – tần dày lá | Lá tươi, lá khô | Ho, họng, cách dùng truyền thống |
| 41 | Tía tô | Lá, cành, hạt | Gia vị, cảm lạnh theo kinh nghiệm dân gian |
| 42 | Gừng | Thân rễ tươi, khô, bột | Gia vị, tiêu hóa, trà gừng |
| 43 | Nghệ vàng | Thân rễ, bột, tinh bột | Thực phẩm, tiêu hóa, phân biệt dạng chế biến |
| 44 | Quế | Vỏ khô, bột | Gia vị, trà, ngâm chân |
| 45 | Hồi | Quả khô | Gia vị, nhận biết đúng loại hồi |
| 46 | Đinh hương | Nụ hoa khô | Gia vị, chăm sóc răng miệng |
| 47 | Thảo quả | Quả khô | Gia vị, cách bảo quản |
| 48 | Cây nhàu | Quả khô, lát quả | Ngâm, trà, mức độ bằng chứng |
| 49 | Chùm ngây | Lá khô, bột lá | Thực phẩm, dinh dưỡng |
| 50 | Cây sung | Quả khô, lát quả | Thực phẩm, cách dùng truyền thống |
Đánh giá (0)
Người gửi / điện thoại
ĐC: E67 Đường Phú Thuân , Phường Phú Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh
GPKD: 41G8026476 ngày 30/07/2015 - MST: 037085015723
Email:duoclieubupxanh@gmail.com
Website: https://trungtamduoclieu.vn